Main
  1. WP leader: the GEMMES Viet Nam project « Socio-economic impacts of climate change in Viet Nam and adaptation strategies ». AFD, 2019-2022.
  2. CI: Improving flood forecast ability over Vietnam through interactive application of GPM and weather radar data. JAXA PMM, 2019-2021.
  3. PI: Assessment of Southeast Asia current and future climate by using regional modeling tool. The Vietnam National Foundation for Science and Technology Development (NAFOSTED), code: 105.06-2018.05. (2018-2020) ( In Vietnamese: Đánh giá khí hậu Đông Nam Á hiện tại và tương lai bằng công cụ mô hình khu vực. Đề tài NAFOSTED. MS: 105.06-2018.05. Thời gian: 2018-2020. CN.
  4. co-PI: the study center of the Land-Ocean-aTmosphere regional coUpled System (LOTUS: http://lotus.usth.edu.vn) with Marine Herrmann, French Institute of Research and Development (IRD), 2018-2023.
  5. PI: REMOSAT project (Remote Sensing and Modeling of Surface and Atmosphere, http://remosat.usth.edu.vn/~thanhnd/index.php/Main/Remosat): USTH French consortium fund, 2016-2018.
  6. CI: Validation and utilization of GPM data for hydrological forecasting in the Red River basin, Vietnam. JAXA 8th PMM (2016-2018).
  7. Key Member, PI from Vietnam: SEACLID/CORDEX Southeast Asia Phase 2: High-resolution Analysis of Climate Extremes over Key Areas in Southeast Asia (International Project). 2016-2019. Asia-Pacific Network funding. http://www.ukm.edu.my/seaclid-cordex/
  8. Key Member, PI from Vietnam: Southeast Asia Climate Downscaling Experiment (CORDEX- SEA) CORDEX-SEA (2013-2016). Asia-Pacific Network funding. http://www.ukm.edu.my/seaclid-cordex/ http://www.ukm.edu.my/seaclid-cordex/
  9. PI: Building a gridded rainfall dataset for Vietnam based on the GSMaP and rain-gauge data, application for assessing the changes of rainfall characteristics in Central Vietnam. VNU project, code: QG.15.06. (2015-2016). ( In Vietnamese: Nghiên cứu xây dựng bộ số liệu mưa trên lưới cho Việt Nam sử dụng sản phẩm vệ tinh GSMaP và quan trắc tại trạm; ứng dụng đánh giá sự biến đổi các đặc trưng mưa cho khu vực miền Trung. MS: QG.15.06. Thời gian: 2015-2016. CN.
  10. Key Member: The WB5 Vietnam Managing Natural Hazards Project (“VN-Haz”). 2013-2017. Worldbank.
  11. Key Member: High resolution climate scenarios for Vietnam. (International Project). 2012-2013. CSIRO, Australia.
  12. PI: Building an ensemble assimilation system for numerical weather model and an ensemble system for regional climate models to forecast and project extreme weather and climate events. National project, code: ĐT.NCCB-ĐHUD. 2011-G/10. (2011-2014). ( In Vietnamese: Nghiên cứu xây dựng hệ thống đồng hóa tổ hợp cho mô hình thời tiết và hệ thống tổ hợp cho một số mô hình khí hậu khu vực nhằm dự báo và dự tính các hiện tượng thời tiết, khí hậu cực đoan. Đề tài cấp nhà nước. MS: ĐT.NCCB-ĐHUD. 2011-G/10. Thời gian: 2011-2014. CN.
  13. PI: A study on the changes of the summer monsoon activity over Viet Nam in the context of climate change. The Vietnam National Foundation for Science and Technology Development (NAFOSTED), code: 105.06-2013.03. (2013-2015) ( In Vietnamese: Nghiên cứu sự biến đổi của hoạt động gió mùa mùa hè ở Việt Nam trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Đề tài NAFOSTED. MS: 105.06-2013.03. Thời gian: 2013-2015. CN.
  14. CI: Validation and application of GSMaP and GPM data for mitigating impact of water related disasters in Vietnam. JAXA 7th PMM, PI No. 304. (2013-2015).
  15. CI: Building seasonal prediction system for some extreme climate events for natural disaster prevention in Vietnam. National project (2011-2014).
  16. CI: Precipitation climatology in Vietnam by using satellite and ground based observations. JAXA 6th PMM, PI No. 306. (2010-2012)
  17. PI: Identifying specific regions in Vietnam for additional weather radar installation. HUS project, code: TN-13-30. (2011-2013). (In Vietnamese: Nghiên cứu biến đổi của ngày bùng phát gió mùa mùa hè ở Việt Nam. Đề tài cấp cơ sở. MS: TN - 13 - 30. Thời gian 2013 - 2014. CN.)
  18. Key Member: Impacts of Climate Change on Land Use Change in the Red River Delta and its Community Livelihood Change. Danida project. (2010-2012).
  19. Key Member: Climate Change-Induced Water Disaster and Participatory Information System for Vulnerability Reduction in North Central Vietnam. Danida project. (2012-2014).

Work-memo


Links


edit SideBar

Blix theme, powered by PmWiki